支持
zhī chíㄓ ㄔˊ
Hán Việt: CHI TRÌ
Phồn thể: 支持
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
谢谢大家的支持!
xiè xiè dà jiā de zhī chí!
Cảm ơn mọi người đã ủng hộ!
我父母很支持我去留学。
wǒ fù mǔ hěn zhī chí wǒ qù liú xué.
Bố mẹ tôi rất ủng hộ tôi đi du học.
这台电脑不支持这个软件。
zhè tái diàn nǎo bù zhī chí zhè ge ruǎn jiàn.
Máy tính này không hỗ trợ phần mềm này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 4 nét
họ Chi
TRÌ · 9 nét
Từ liên quan
- 支票 zhī piào — séc, chi phiếu
- 支援 zhī yuán — to provide assistance; to support; to back
- 支撑 zhī chēng — to prop up; to support; strut; brace
- 开支 kāi zhī — expenditures; expenses; to spend money; (coll.) to pay wages
- 支配 zhī pèi — to control; to dominate; to allocate
- 支出 zhī chū — to spend; to pay out; expenses; expenditure
- 支柱 zhī zhù — mainstay; pillar; prop; backbone
- 支流 zhī liú — tributary (river)