销售
xiāo shòuㄒㄧㄠ ㄕㄡˋ
Hán Việt: TIÊU THỤ
Phồn thể: 銷售
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
bán hàng; tiêu thụ; nhân viên kinh doanh
Ví dụ
这款产品销售得很好。
zhè kuǎn chǎn pǐn xiāo shòu dé hěn hǎo.
Sản phẩm này bán rất chạy.
她在一家公司做销售。
tā zài yì jiā gōng sī zuò xiāo shòu.
Cô ấy làm sales ở một công ty.
这个月的销售额增加了。
zhè ge yuè de xiāo shòu é zēng jiā le.
Doanh số tháng này đã tăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 12 nét
THỤ · 11 nét
Từ liên quan
- 撤销 chè xiāo — to repeal; to revoke; (computing) to undo
- 推销 tuī xiāo — to market; to sell
- 销毁 xiāo huǐ — to destroy (by melting or burning); to obliterate
- 畅销 chàng xiāo — to sell well; bestselling; chart-topping
- 报销 bào xiāo — to submit an expense account; to apply for reimbursement; to write off; to wipe out