Bỏ qua, tới nội dung

贸易

mào yìㄇㄠˋ ㄧˋ

Hán Việt: MẬU DỊCH

Phồn thể: 貿易

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

mậu dịch, thương mại

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 越南和中国的贸易越来越多。

    yuè nán hé zhōng guó de mào yì yuè lái yuè duō.

    Thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng nhiều.

  • 她在一家贸易公司工作。

    tā zài yì jiā mào yì gōng sī gōng zuò.

    Cô ấy làm việc ở một công ty thương mại.

  • 我大学学的是国际贸易。

    wǒ dà xué xué de shì guó jì mào yì.

    Ở đại học tôi học ngành thương mại quốc tế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẬU · 9 nét

DỊCH · 8 nét