Bỏ qua, tới nội dung

键

jiànㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: KIỆN

Phồn thể: 鍵

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

phím (đàn, bàn phím, máy); nút bấm

Ví dụ

  • 按这个键就可以开机。

    àn zhè ge jiàn jiù kě yǐ kāi jī.

    Bấm phím này là có thể bật máy.

  • 我的键盘有一个键坏了。

    wǒ de jiàn pán yǒu yí gè jiàn huài le.

    Bàn phím của tôi bị hỏng một phím.

  • 写完以后按回车键。

    xiě wán yǐ hòu àn huí chē jiàn.

    Viết xong thì bấm phím Enter.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỆN · 13 nét

phím (đàn, bàn phím, máy); nút bấm