Bỏ qua, tới nội dung

上班

shàng bānㄕㄤˋ ㄅㄢ

Hán Việt: THƯỢNG BAN

Phồn thể: 上班

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đi làm; vào ca

Ví dụ

  • 我每天坐公共汽车上班。

    wǒ měi tiān zuò gōng gòng qì chē shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi làm.

  • 他今天不上班。

    tā jīn tiān bú shàng bān.

    Hôm nay anh ấy không đi làm.

  • 你几点上班?

    nǐ jǐ diǎn shàng bān?

    Mấy giờ bạn vào làm?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban