消费者
xiāo fèi zhěㄒㄧㄠ ㄈㄟˋ ㄓㄜˇ
Hán Việt: TIÊU PHÍ GIẢ
Phồn thể: 消費者
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
người tiêu dùng
Ví dụ
消费者越来越注重质量。
xiāo fèi zhě yuè lái yuè zhù zhòng zhì liàng.
Người tiêu dùng ngày càng chú trọng chất lượng.
我们要保护消费者的权利。
wǒ men yào bǎo hù xiāo fèi zhě de quán lì.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
这款产品很受年轻消费者欢迎。
zhè kuǎn chǎn pǐn hěn shòu nián qīng xiāo fèi zhě huān yíng.
Sản phẩm này rất được người tiêu dùng trẻ ưa chuộng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 10 nét
PHÍ · 9 nét
phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí
GIẢ · 8 nét
hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)
Từ liên quan
- 消息 xiāo xi — tin tức, tin; tin nhắn
- 消失 xiāo shī — biến mất, mất đi
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 消灭 xiāo miè — tiêu diệt, diệt trừ
- 消费 xiāo fèi — tiêu dùng, tiêu xài, chi tiêu
- 消化 xiāo huà — tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
- 消防 xiāo fáng — firefighting; fire control
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove