Bỏ qua, tới nội dung

购买

gòu mǎiㄍㄡˋ ㄇㄞˇ

Hán Việt: CẤU MÃI

Phồn thể: 購買

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

mua, mua sắm (văn viết)

购买 trang trọng hơn 买, hay gặp trong thông báo, văn bản.

Ví dụ

  • 可以在网上购买火车票。

    kě yǐ zài wǎng shàng gòu mǎi huǒ chē piào.

    Có thể mua vé tàu trên mạng.

  • 公司购买了一批新机器。

    gōng sī gòu mǎi le yì pī xīn jī qì.

    Công ty đã mua một lô máy mới.

  • 购买前请看清楚说明。

    gòu mǎi qián qǐng kàn qīng chǔ shuō míng.

    Trước khi mua xin đọc kỹ hướng dẫn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẤU · 8 nét

MÃI · 6 nét

mua