柜子
guì ziㄍㄨㄟˋ ㄗ˙
Hán Việt: QUỸ TỬ
Phồn thể: 櫃子
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tủ
Ví dụ
衣服都放在柜子里。
yī fu dōu fàng zài guì zi lǐ.
Quần áo đều để trong tủ.
这个柜子太重了,我搬不动。
zhè ge guì zi tài zhòng le, wǒ bān bú dòng.
Cái tủ này nặng quá, tôi không khiêng nổi.
办公室里有一个放文件的柜子。
bàn gōng shì lǐ yǒu yí gè fàng wén jiàn de guì zi.
Trong văn phòng có một cái tủ đựng tài liệu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUỸ · 8 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai