压力
yā lìㄧㄚ ㄌㄧˋ
Hán Việt: ÁP LỰC
Phồn thể: 壓力
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
áp lực, sức ép
Áp lực lớn nói 压力很大, không nói 压力很多.
Ví dụ
最近工作压力很大。
zuì jìn gōng zuò yā lì hěn dà.
Dạo này áp lực công việc rất lớn.
考试前学生压力都很大。
kǎo shì qián xué shēng yā lì dōu hěn dà.
Trước kỳ thi học sinh đều rất áp lực.
运动可以减轻压力。
yùn dòng kě yǐ jiǎn qīng yā lì.
Tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁP · 6 nét
đè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)
LỰC · 2 nét
họ Lực
Từ liên quan
- 血压 xuè yā — blood pressure
- 压抑 yā yì — to constrain or repress emotions; oppressive; stifling; depressing; repression
- 压迫 yā pò — to oppress; to repress; to constrict; oppression; stress (physics)
- 压制 yā zhì — to suppress; to inhibit; to stifle
- 压缩 yā suō — to compress; compression
- 镇压 zhèn yā — suppression; repression; to suppress; to put down; to quell
- 气压 qì yā — atmospheric pressure; barometric pressure
- 压榨 yā zhà — to press; to squeeze; to extract juice, oil etc by squeezing