Bỏ qua, tới nội dung

同事

tóng shìㄊㄨㄥˊ ㄕˋ

Hán Việt: ĐỒNG SỰ

Phồn thể: 同事

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đồng nghiệp

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 我跟同事一起吃午饭。

    wǒ gēn tóng shì yì qǐ chī wǔ fàn.

    Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.

  • 她是我以前的同事。

    tā shì wǒ yǐ qián de tóng shì.

    Cô ấy là đồng nghiệp cũ của tôi.

  • 新同事很快就习惯了这里的工作。

    xīn tóng shì hěn kuài jiù xí guàn le zhè lǐ de gōng zuò.

    Đồng nghiệp mới nhanh chóng quen với công việc ở đây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay