Bỏ qua, tới nội dung

调查

diào cháㄉㄧㄠˋ ㄔㄚˊ

Hán Việt: ĐIỀU TRA

Phồn thể: 調查

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

điều tra; khảo sát

Lượng từ đi kèm: 项、个

Ví dụ

  • 警察正在调查这件事。

    jǐng chá zhèng zài diào chá zhè jiàn shì.

    Cảnh sát đang điều tra việc này.

  • 公司做了一个顾客调查。

    gōng sī zuò le yí gè gù kè diào chá.

    Công ty đã làm một cuộc khảo sát khách hàng.

  • 调查结果下周公布。

    diào chá jié guǒ xià zhōu gōng bù.

    Kết quả điều tra sẽ công bố vào tuần sau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỀU · 10 nét

điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu

TRA · 9 nét

(đọc Zhā) họ Tra