Bỏ qua, tới nội dung

西装

xī zhuāngㄒㄧ ㄓㄨㄤ

Hán Việt: TÂY TRANG

Phồn thể: 西裝

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

com-lê; vest; âu phục

Lượng từ: 一套西装 (một bộ), 一件西装 (một chiếc áo vest).

Lượng từ đi kèm: 套

Ví dụ

  • 面试那天他穿了一套西装。

    miàn shì nà tiān tā chuān le yí tào xī zhuāng.

    Hôm phỏng vấn anh ấy mặc một bộ com-lê.

  • 这件西装有点儿大。

    zhè jiàn xī zhuāng yǒu diǎn er dà.

    Bộ vest này hơi rộng.

  • 我们公司上班要穿西装。

    wǒ men gōng sī shàng bān yào chuān xī zhuāng.

    Công ty chúng tôi đi làm phải mặc vest.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂY · 6 nét

phía tây; Tây (phương Tây)

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào