Bỏ qua, tới nội dung

明确

míng quèㄇㄧㄥˊ ㄑㄩㄝˋ

Hán Việt: MINH XÁC

Phồn thể: 明確

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ)

rõ ràng; minh bạch; làm rõ, xác định rõ

Ví dụ

  • 他的目标很明确。

    tā de mù biāo hěn míng què.

    Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.

  • 请明确告诉我你的意见。

    qǐng míng què gào sù wǒ nǐ de yì jiàn.

    Vui lòng nói rõ ý kiến của bạn cho tôi.

  • 我们要先明确每个人的任务。

    wǒ men yào xiān míng què měi gè rén de rèn wu.

    Chúng ta phải xác định rõ nhiệm vụ của từng người trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MINH · 8 nét

XÁC · 12 nét