Bỏ qua, tới nội dung

联系

lián xìㄌㄧㄢˊ ㄒㄧˋ

Hán Việt: LIÊN HỆ

Phồn thể: 聯係

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

liên lạc, liên hệ; mối liên hệ

Cấu trúc: 跟/和 + người + 联系 (liên lạc với ai); không nói 联系跟他.

Ví dụ

  • 到了北京以后,记得跟我联系。

    dào le běi jīng yǐ hòu, jì de gēn wǒ lián xì.

    Đến Bắc Kinh rồi nhớ liên lạc với mình nhé.

  • 你可以打这个电话联系我们。

    nǐ kě yǐ dǎ zhè ge diàn huà lián xì wǒ men.

    Bạn có thể gọi số này để liên hệ với chúng tôi.

  • 这两件事之间有什么联系?

    zhè liǎng jiàn shì zhī jiān yǒu shén me lián xì?

    Hai chuyện này có liên quan gì với nhau?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊN · 12 nét

HỆ · 7 nét

khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là