Bỏ qua, tới nội dung

指出

zhǐ chūㄓˇ ㄔㄨ

Hán Việt: CHỈ XUẤT

Phồn thể: 指出

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

chỉ ra, nêu ra

Ví dụ

  • 老师指出了我作文里的错误。

    lǎo shī zhǐ chū le wǒ zuò wén lǐ de cuò wù.

    Thầy chỉ ra lỗi sai trong bài văn của tôi.

  • 经理指出了计划中的问题。

    jīng lǐ zhǐ chū le jì huà zhōng de wèn tí.

    Giám đốc nêu ra vấn đề trong kế hoạch.

  • 请你指出哪里不对。

    qǐng nǐ zhǐ chū nǎ lǐ bú duì.

    Xin bạn chỉ ra chỗ nào chưa đúng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỈ · 9 nét

ngón tay; chỉ, trỏ; ám chỉ, nói đến; trông cậy

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra