升级
shēng jíㄕㄥ ㄐㄧˊ
Hán Việt: THĂNG CẤP
Phồn thể: 升級
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nâng cấp; lên lớp, lên cấp; leo thang (căng thẳng)
Ví dụ
我的手机系统需要升级了。
wǒ de shǒu jī xì tǒng xū yào shēng jí le.
Hệ điều hành điện thoại của tôi cần nâng cấp rồi.
他们的矛盾升级了。
tā men de máo dùn shēng jí le.
Mâu thuẫn giữa họ đã leo thang.
酒店给我们免费升级了房间。
jiǔ diàn gěi wǒ men miǎn fèi shēng jí le fáng jiān.
Khách sạn nâng hạng phòng miễn phí cho chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THĂNG · 4 nét
lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít
CẤP · 6 nét
cấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)