Bỏ qua, tới nội dung

商品

shāng pǐnㄕㄤ ㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: THƯƠNG PHẨM

Phồn thể: 商品

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

hàng hóa, sản phẩm (để bán)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这家超市的商品很便宜。

    zhè jiā chāo shì de shāng pǐn hěn pián yi.

    Hàng hóa ở siêu thị này rất rẻ.

  • 网上的商品种类很多。

    wǎng shàng de shāng pǐn zhǒng lèi hěn duō.

    Hàng hóa trên mạng có rất nhiều loại.

  • 打折商品不能退换。

    dǎ zhé shāng pǐn bù néng tuì huàn.

    Hàng giảm giá không được đổi trả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 11 nét

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm