Bỏ qua, tới nội dung

发布

fā bùㄈㄚ ㄅㄨˋ

Hán Việt: PHÁT BỐ

Phồn thể: 發佈

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phát hành, công bố, đưa ra (tin tức, thông báo, sản phẩm)

Cụm hay gặp: 新闻发布会 (họp báo), 发布消息 (đưa tin).

Ví dụ

  • 公司下个月发布新手机。

    gōng sī xià gè yuè fā bù xīn shǒu jī.

    Tháng sau công ty sẽ ra mắt điện thoại mới.

  • 气象台发布了台风警报。

    qì xiàng tái fā bù le tái fēng jǐng bào.

    Đài khí tượng đã phát cảnh báo bão.

  • 她在网上发布了一篇文章。

    tā zài wǎng shàng fā bù le yì piān wén zhāng.

    Cô ấy đã đăng một bài viết lên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển

BỐ · 5 nét

vải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố