柜台
guì táiㄍㄨㄟˋ ㄊㄞˊ
Hán Việt: QUỸ ĐÀI
Phồn thể: 櫃台
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
quầy (hàng, giao dịch, lễ tân)
Ví dụ
请到二号柜台办理。
qǐng dào èr hào guì tái bàn lǐ.
Xin mời đến quầy số hai làm thủ tục.
她在银行柜台工作。
tā zài yín háng guì tái gōng zuò.
Cô ấy làm giao dịch viên ở quầy ngân hàng.
酒店的柜台二十四小时有人。
jiǔ diàn de guì tái èr shí sì xiǎo shí yǒu rén.
Quầy lễ tân khách sạn có người trực 24 giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUỸ · 8 nét
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài