总
zǒngㄗㄨㄥˇ
Hán Việt: TỔNG
Phồn thể: 總
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt, động từ)
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
Họ + 总 (张总) là cách gọi giám đốc, sếp trong công ty.
Ví dụ
他总迟到。
tā zǒng chí dào.
Anh ấy lúc nào cũng đi muộn.
总的来说,这次旅行很好。
zǒng de lái shuō, zhè cì lǚ xíng hěn hǎo.
Nhìn chung, chuyến đi lần này rất tốt.
张总明天来工厂。
zhāng zǒng míng tiān lái gōng chǎng.
Giám đốc Trương ngày mai tới nhà máy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 9 nét
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
Từ liên quan
- 总是 zǒng shì — luôn luôn, lúc nào cũng
- 总结 zǒng jié — tổng kết, tóm tắt; bản tổng kết
- 总统 zǒng tǒng — tổng thống
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 总裁 zǒng cái — tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
- 总算 zǒng suàn — cuối cùng cũng, rốt cuộc; nhìn chung cũng coi là
- 总理 zǒng lǐ — thủ tướng
- 总共 zǒng gòng — tổng cộng, cả thảy