Bỏ qua, tới nội dung

软件

ruǎn jiànㄖㄨㄢˇ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: NHUYỄN KIỆN

Phồn thể: 軟件

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

phần mềm

Ví dụ

  • 你用什么软件学汉语?

    nǐ yòng shén me ruǎn jiàn xué hàn yǔ?

    Bạn dùng phần mềm gì để học tiếng Trung?

  • 我在手机上下载了一个新软件。

    wǒ zài shǒu jī shàng xià zài le yí gè xīn ruǎn jiàn.

    Tôi đã tải một ứng dụng mới về điện thoại.

  • 他在一家软件公司工作。

    tā zài yì jiā ruǎn jiàn gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty phần mềm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHUYỄN · 8 nét

mềm; yếu, mềm yếu

KIỆN · 6 nét

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)