开会
kāi huìㄎㄞ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: KHAI HỘI
Phồn thể: 開會
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
họp, tổ chức cuộc họp, dự họp
Động từ ly hợp: 开了一个会.
Ví dụ
经理正在开会,请等一下。
jīng lǐ zhèng zài kāi huì, qǐng děng yí xià.
Giám đốc đang họp, xin đợi một chút.
我们明天上午九点开会。
wǒ men míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn kāi huì.
Chín giờ sáng mai chúng ta họp.
今天开会开了一整天,真累。
jīn tiān kāi huì kāi le yì zhěng tiān, zhēn lèi.
Hôm nay họp cả ngày, mệt thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
Từ liên quan
- 开 kāi — mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
- 开始 kāi shǐ — bắt đầu; lúc đầu, ban đầu
- 离开 lí kāi — rời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 开玩笑 kāi wán xiào — đùa, nói đùa, trêu đùa
- 开心 kāi xīn — vui, vui vẻ
- 公开 gōng kāi — công khai; công bố; mở cho mọi người
- 开发 kāi fā — khai thác, khai phá; phát triển (sản phẩm, phần mềm)
- 开放 kāi fàng — mở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở