Bỏ qua, tới nội dung

雇佣

gù yōngㄍㄨˋ ㄩㄥ

Hán Việt: CỐ DONG

Phồn thể: 雇傭

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thuê (người làm); tuyển dụng

Ví dụ

  • 这家餐厅雇佣了十个服务员。

    zhè jiā cān tīng gù yōng le shí gè fú wù yuán.

    Nhà hàng này thuê mười nhân viên phục vụ.

  • 公司和员工是雇佣关系。

    gōng sī hé yuán gōng shì gù yōng guān xì.

    Công ty và nhân viên là quan hệ thuê mướn lao động.

  • 他们雇佣了一位保姆照顾孩子。

    tā men gù yōng le yí wèi bǎo mǔ zhào gù hái zi.

    Họ thuê một người giúp việc trông con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐ · 12 nét

DONG · 7 nét