Bỏ qua, tới nội dung

登录

dēng lùㄉㄥ ㄌㄨˋ

Hán Việt: ĐĂNG LỤC

Phồn thể: 登錄

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đăng nhập; đăng ký, ghi tên

Trái nghĩa: 退出 (đăng xuất).

Ví dụ

  • 请输入密码登录。

    qǐng shū rù mì mǎ dēng lù.

    Vui lòng nhập mật khẩu để đăng nhập.

  • 我登录不了邮箱。

    wǒ dēng lù bù liǎo yóu xiāng.

    Tôi không đăng nhập được hộp thư.

  • 登录网站以后才能下载资料。

    dēng lù wǎng zhàn yǐ hòu cái néng xià zài zī liào.

    Phải đăng nhập trang web mới tải được tài liệu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĂNG · 12 nét

leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký

LỤC · 8 nét

ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)