性别
xìng biéㄒㄧㄥˋ ㄅㄧㄝˊ
Hán Việt: TÍNH BIỆT
Phồn thể: 性別
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
giới tính
Ví dụ
请在表上填写姓名和性别。
qǐng zài biǎo shàng tián xiě xìng míng hé xìng bié.
Hãy điền họ tên và giới tính vào tờ khai.
招聘不应该限制性别。
zhāo pìn bú yīng gāi xiàn zhì xìng bié.
Tuyển dụng không nên giới hạn giới tính.
孩子的性别还不知道。
hái zi de xìng bié hái bù zhī dào.
Vẫn chưa biết giới tính của em bé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
BIỆT · 7 nét
đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
Từ liên quan
- 性格 xìng gé — tính cách, tính tình
- 个性 gè xìng — cá tính, tính cách riêng
- 性质 xìng zhì — tính chất, bản chất (của sự việc)
- 性感 xìng gǎn — sex appeal; eroticism; sexuality; sexy
- 人性 rén xìng — human nature; humanity; human; the totality of human attributes
- 性命 xìng mìng — life
- 性能 xìng néng — function; performance; behavior
- 弹性 tán xìng — flexibility; elasticity