请教
qǐng jiàoㄑㄧㄥˇ ㄐㄧㄠˋ
Hán Việt: THỈNH GIÁO
Phồn thể: 請教
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
xin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
Cấu trúc: 向……请教. Lịch sự hơn 问.
Ví dụ
我有一个问题想请教您。
wǒ yǒu yí gè wèn tí xiǎng qǐng jiào nín.
Tôi có một câu hỏi muốn thỉnh giáo ông.
遇到不懂的地方,要多向老师请教。
yù dào bù dǒng de dì fang, yào duō xiàng lǎo shī qǐng jiào.
Gặp chỗ không hiểu, nên hỏi thầy cô nhiều.
新同事常常来请教我。
xīn tóng shì cháng cháng lái qǐng jiào wǒ.
Đồng nghiệp mới thường đến hỏi ý kiến tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỈNH · 10 nét
xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
GIÁO · 11 nét
giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo
Từ liên quan
- 请 qǐng — xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
- 申请 shēn qǐng — xin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin
- 邀请 yāo qǐng — mời; lời mời
- 请客 qǐng kè — mời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 请假 qǐng jià — xin nghỉ, xin phép nghỉ
- 请求 qǐng qiú — thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu; lời đề nghị
- 请示 qǐng shì — to ask for instructions
- 请柬 qǐng jiǎn — invitation card; written invitation