报告
bào gàoㄅㄠˋ ㄍㄠˋ
Hán Việt: BÁO CÁO
Phồn thể: 報告
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, động từ)
báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình
Lượng từ: 份 (一份报告); 做报告 là thuyết trình, báo cáo trước đông người.
Lượng từ đi kèm: 篇、份、个、通
Ví dụ
我明天要交一份报告。
wǒ míng tiān yào jiāo yí fèn bào gào.
Mai tôi phải nộp một bản báo cáo.
经理在会上做了报告。
jīng lǐ zài huì shàng zuò le bào gào.
Giám đốc đã báo cáo trong cuộc họp.
有问题要马上向领导报告。
yǒu wèn tí yào mǎ shàng xiàng lǐng dǎo bào gào.
Có vấn đề phải báo cáo ngay với lãnh đạo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁO · 7 nét
CÁO · 7 nét
Từ liên quan
- 报纸 bào zhǐ — báo (giấy); giấy báo
- 报道 bào dào — đưa tin; bài báo, bản tin
- 报名 bào míng — đăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 预报 yù bào — dự báo; bản tin dự báo
- 情报 qíng bào — information; intelligence
- 回报 huí bào — (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
- 汇报 huì bào — to report; to give an account of; to collect information and report back
- 报复 bào fù — to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation