Bỏ qua, tới nội dung

新人

xīn rénㄒㄧㄣ ㄖㄣˊ

Hán Việt: TÂN NHÂN

Phồn thể: 新人

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

người mới; cô dâu chú rể; nhân tài mới

Ví dụ

  • 我是新人,请多指教。

    wǒ shì xīn rén, qǐng duō zhǐ jiào.

    Tôi là người mới, mong mọi người chỉ bảo thêm.

  • 大家一起祝福这对新人。

    dà jiā yì qǐ zhù fú zhè duì xīn rén.

    Mọi người cùng chúc phúc cho đôi tân lang tân nương.

  • 公司今年招了二十个新人。

    gōng sī jīn nián zhāo le èr shí gè xīn rén.

    Năm nay công ty tuyển hai mươi nhân viên mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

NHÂN · 2 nét

người; con người