电梯
diàn tīㄉㄧㄢˋ ㄊㄧ
Hán Việt: ĐIỆN THÊ
Phồn thể: 電梯
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thang máy; thang cuốn
Đi thang máy: 坐电梯 / 乘电梯.
Lượng từ đi kèm: 台、部
Ví dụ
我们坐电梯上去吧。
wǒ men zuò diàn tī shàng qù ba.
Chúng ta đi thang máy lên nhé.
电梯坏了,只能走楼梯。
diàn tī huài le, zhǐ néng zǒu lóu tī.
Thang máy hỏng rồi, chỉ đi được cầu thang bộ.
电梯里人太多了,等下一趟吧。
diàn tī lǐ rén tài duō le, děng xià yí tàng ba.
Thang máy đông người quá, đợi chuyến sau đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
THÊ · 11 nét