硬件
yìng jiànㄧㄥˋ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: NGẠNH KIỆN
Phồn thể: 硬件
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
phần cứng; cơ sở vật chất
Trái nghĩa: 软件 (phần mềm).
Ví dụ
电脑的硬件出了问题。
diàn nǎo de yìng jiàn chū le wèn tí.
Phần cứng máy tính gặp sự cố.
这所学校的硬件设施很好。
zhè suǒ xué xiào de yìng jiàn shè shī hěn hǎo.
Cơ sở vật chất của trường này rất tốt.
他在一家硬件公司当工程师。
tā zài yì jiā yìng jiàn gōng sī dāng gōng chéng shī.
Anh ấy làm kỹ sư ở một công ty phần cứng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGẠNH · 12 nét
cứng, rắn; cứng rắn; cố, gượng (làm)
KIỆN · 6 nét
lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)