Bỏ qua, tới nội dung

支票

zhī piàoㄓ ㄆㄧㄠˋ

Hán Việt: CHI PHIẾU

Phồn thể: 支票

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

séc, chi phiếu

Lượng từ: 一张支票. Ký séc: 开支票.

Lượng từ đi kèm: 本

Ví dụ

  • 公司用支票给我付了工资。

    gōng sī yòng zhī piào gěi wǒ fù le gōng zī.

    Công ty trả lương cho tôi bằng séc.

  • 现在很少有人用支票了。

    xiàn zài hěn shǎo yǒu rén yòng zhī piào le.

    Bây giờ rất ít người dùng séc nữa.

  • 请在支票上签名。

    qǐng zài zhī piào shàng qiān míng.

    Xin hãy ký tên lên tờ séc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 4 nét

họ Chi

PHIẾU · 11 nét

vé; phiếu (bầu)