Bỏ qua, tới nội dung

节假日

jié jià rìㄐㄧㄝˊ ㄐㄧㄚˋ ㄖˋ

Hán Việt: TIẾT GIẢ NHẬT

Phồn thể: 節假日

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

ngày lễ, ngày nghỉ

Ví dụ

  • 节假日景点人特别多。

    jié jià rì jǐng diǎn rén tè bié duō.

    Ngày lễ các điểm du lịch rất đông người.

  • 节假日我们照常营业。

    jié jià rì wǒ men zhào cháng yíng yè.

    Ngày lễ chúng tôi vẫn mở cửa bình thường.

  • 节假日加班有加班费。

    jié jià rì jiā bān yǒu jiā bān fèi.

    Làm thêm ngày lễ có tiền tăng ca.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)

NHẬT · 4 nét

ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)