全体
quán tǐㄑㄩㄢˊ ㄊㄧˇ
Hán Việt: TOÀN THỂ
Phồn thể: 全體
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
toàn thể, tất cả
Ví dụ
全体员工明天开会。
quán tǐ yuán gōng míng tiān kāi huì.
Toàn thể nhân viên họp vào ngày mai.
全体同学都参加了运动会。
quán tǐ tóng xué dōu cān jiā le yùn dòng huì.
Tất cả học sinh đều tham gia hội thao.
我代表全体家人感谢大家。
wǒ dài biǎo quán tǐ jiā rén gǎn xiè dà jiā.
Tôi thay mặt cả gia đình cảm ơn mọi người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
THỂ · 7 nét