Bỏ qua, tới nội dung

员

yuánㄩㄢˊ

Hán Việt: VIÊN

Phồn thể: 員

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(vocab.word.pos.g, lượng từ, danh từ)

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)

Gần với "viên" trong tiếng Việt: 服务员 (phục vụ viên), 运动员 (vận động viên).

Ví dụ

  • 她是商店的售货员。

    tā shì shāng diàn de shòu huò yuán.

    Cô ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.

  • 我们公司有两百多名员工。

    wǒ men gōng sī yǒu liǎng bǎi duō míng yuán gōng.

    Công ty chúng tôi có hơn hai trăm nhân viên.

  • 服务员,请给我菜单。

    fú wù yuán, qǐng gěi wǒ cài dān.

    Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)