提醒
tí xǐngㄊㄧˊ ㄒㄧㄥˇ
Hán Việt: ĐỀ TỈNH
Phồn thể: 提醒
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhắc nhở, nhắc, lưu ý
Ví dụ
明天提醒我带护照。
míng tiān tí xǐng wǒ dài hù zhào.
Mai nhắc tôi mang hộ chiếu nhé.
老师提醒我们别忘了交作业。
lǎo shī tí xǐng wǒ men bié wàng le jiāo zuò yè.
Thầy nhắc chúng tôi đừng quên nộp bài tập.
谢谢你的提醒。
xiè xiè nǐ de tí xǐng.
Cảm ơn bạn đã nhắc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỀ · 12 nét
đề phòng, cảnh giác (trong 提防)
TỈNH · 16 nét
thức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu
Từ liên quan
- 提高 tí gāo — nâng cao, tăng, cải thiện
- 提供 tí gōng — cung cấp
- 提前 tí qián — trước (thời hạn), sớm hơn dự định; đẩy lên sớm hơn
- 提 tí — xách; nhắc đến; đưa ra, nêu (ý kiến, câu hỏi)
- 提问 tí wèn — đặt câu hỏi, hỏi; câu hỏi
- 提倡 tí chàng — đề xướng, khuyến khích, cổ vũ
- 提纲 tí gāng — đề cương, dàn ý
- 提示 tí shì — to point out; to remind (sb of sth); to suggest; suggestion; tip; reminder; notice