Bỏ qua, tới nội dung

海关

hǎi guānㄏㄞˇ ㄍㄨㄢ

Hán Việt: HẢI QUAN

Phồn thể: 海關

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

hải quan

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 下飞机后要过海关。

    xià fēi jī hòu yào guò hǎi guān.

    Xuống máy bay phải qua hải quan.

  • 海关检查了我的行李。

    hǎi guān jiǎn chá le wǒ de xíng li.

    Hải quan đã kiểm tra hành lý của tôi.

  • 这批货还在海关。

    zhè pī huò hái zài hǎi guān.

    Lô hàng này vẫn còn ở hải quan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẢI · 10 nét

biển

QUAN · 6 nét

đóng; tắt; cửa ải