Bỏ qua, tới nội dung

内

nèiㄋㄟˋ

Hán Việt: NỘI

Phồn thể: 內

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

trong, bên trong, nội (văn viết)

Khẩu ngữ thường dùng 里; 内 trang trọng: 国内, 室内, 以内.

Ví dụ

  • 请在三天内完成。

    qǐng zài sān tiān nèi wán chéng.

    Hãy hoàn thành trong vòng ba ngày.

  • 车内不能吸烟。

    chē nèi bù néng xī yān.

    Trong xe không được hút thuốc.

  • 这是公司内部的文件。

    zhè shì gōng sī nèi bù de wén jiàn.

    Đây là tài liệu nội bộ của công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)