Bỏ qua, tới nội dung

举行

jǔ xíngㄐㄩˇ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: CỬ HÀNH

Phồn thể: 舉行

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)

Hay đi với: 会议, 比赛, 婚礼, 晚会, 典礼.

Ví dụ

  • 学校下周举行运动会。

    xué xiào xià zhōu jǔ xíng yùn dòng huì.

    Tuần sau trường tổ chức hội thao.

  • 他们的婚礼在河内举行。

    tā men de hūn lǐ zài hé nèi jǔ xíng.

    Đám cưới của họ được tổ chức ở Hà Nội.

  • 公司每月举行一次会议。

    gōng sī měi yuè jǔ xíng yí cì huì yì.

    Công ty họp mỗi tháng một lần.

Từ hay nhầm

  • 举办 — 举行 nhấn mạnh việc diễn ra (会议在…举行); 举办 nhấn mạnh người đứng ra tổ chức (公司举办活动).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỬ · 9 nét

giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)