将
jiāngㄐㄧㄤ
Hán Việt: TƯƠNG
Phồn thể: 將
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩajiāng(phó từ, giới từ, vocab.word.pos.g)
sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)
Văn viết, tin tức; khẩu ngữ dùng 会/要 (sẽ) và 把.
Ví dụ
会议将在下午三点开始。
huì yì jiāng zài xià wǔ sān diǎn kāi shǐ.
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.
请将手机关掉。
qǐng jiāng shǒu jī guān diào.
Xin vui lòng tắt điện thoại.
明天将有大雨。
míng tiān jiāng yǒu dà yǔ.
Ngày mai sẽ có mưa to.
Từ hay nhầm
- 把 — 将 + tân ngữ = 把 + tân ngữ nhưng trang trọng, dùng trong văn bản, thông báo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajiàng(phó từ, giới từ, vocab.word.pos.g)
tướng (quân đội); con tướng (cờ tướng)
Ví dụ
他爷爷以前是一名将军。
tā yé ye yǐ qián shì yì míng jiàng jūn.
Ông nội anh ấy trước đây là một vị tướng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaqiāng(phó từ, giới từ, vocab.word.pos.g)
(văn cổ) xin, mời, mong
Ví dụ
古诗里的“将进酒”是“请喝酒”的意思。
gǔ shī lǐ de “jiāng jìn jiǔ” shì “qǐng hē jiǔ” de yì sī.
"将进酒" trong thơ cổ nghĩa là "xin mời uống rượu".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 9 nét
sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)