意见
yì jiànㄧˋ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: Ý KIẾN
Phồn thể: 意見
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
ý kiến; sự không hài lòng, phàn nàn
对……有意见 thường mang nghĩa không hài lòng, có ý phàn nàn, khác với ý kiến trung tính trong tiếng Việt.
Lượng từ đi kèm: 点、条
Ví dụ
你有什么意见可以提出来。
nǐ yǒu shén me yì jiàn kě yǐ tí chū lái.
Bạn có ý kiến gì thì cứ nêu ra.
我想听听你的意见。
wǒ xiǎng tīng tīng nǐ de yì jiàn.
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
大家对食堂的饭菜很有意见。
dà jiā duì shí táng de fàn cài hěn yǒu yì jiàn.
Mọi người rất không hài lòng với cơm căng tin.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
Ý · 13 nét
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến