Bỏ qua, tới nội dung

招聘

zhāo pìnㄓㄠ ㄆㄧㄣˋ

Hán Việt: CHIÊU SÍNH

Phồn thể: 招聘

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tuyển dụng, tuyển người

Ví dụ

  • 我们公司正在招聘翻译。

    wǒ men gōng sī zhèng zài zhāo pìn fān yì.

    Công ty chúng tôi đang tuyển phiên dịch.

  • 工厂门口贴着招聘广告。

    gōng chǎng mén kǒu tiē zhe zhāo pìn guǎng gào.

    Trước cổng nhà máy có dán quảng cáo tuyển dụng.

  • 这次招聘只要有经验的人。

    zhè cì zhāo pìn zhǐ yào yǒu jīng yàn de rén.

    Đợt tuyển dụng này chỉ nhận người có kinh nghiệm.

Từ hay nhầm

  • 应聘 — 招聘 = bên công ty tuyển người; 应聘 = bên ứng viên ứng tuyển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHIÊU · 8 nét

SÍNH · 13 nét