大厦
dà shàㄉㄚˋ ㄕㄚˋ
Hán Việt: ĐẠI HẠ
Phồn thể: 大廈
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
tòa nhà lớn, cao ốc (thường dùng trong tên tòa nhà)
Lượng từ: 座, 栋. Cụm hay gặp: 高楼大厦.
Ví dụ
我们公司在这座大厦的十八楼。
wǒ men gōng sī zài zhè zuò dà shà de shí bā lóu.
Công ty chúng tôi ở tầng mười tám của tòa nhà này.
市中心有很多高楼大厦。
shì zhōng xīn yǒu hěn duō gāo lóu dà shà.
Trung tâm thành phố có rất nhiều tòa cao ốc.
那座大厦是去年建成的。
nà zuò dà shà shì qù nián jiàn chéng de.
Tòa nhà đó được xây xong năm ngoái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
HẠ · 12 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn