待遇
dài yùㄉㄞˋ ㄩˋ
Hán Việt: ĐÃI NGỘ
Phồn thể: 待遇
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đãi ngộ, chế độ (lương, phúc lợi); sự đối xử
Ví dụ
这家公司的待遇很好。
zhè jiā gōng sī de dài yù hěn hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
他想找一份待遇高的工作。
tā xiǎng zhǎo yí fèn dài yù gāo de gōng zuò.
Anh ấy muốn tìm một công việc đãi ngộ cao.
所有员工应该享受同样的待遇。
suǒ yǒu yuán gōng yīng gāi xiǎng shòu tóng yàng de dài yù.
Tất cả nhân viên nên được hưởng đãi ngộ như nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÃI · 9 nét
ở, ở lại (khẩu ngữ)
NGỘ · 12 nét
Từ liên quan
- 期待 qī dài — mong chờ, mong đợi, kỳ vọng
- 等待 děng dài — chờ đợi, đợi
- 对待 duì dài — đối xử; đối đãi; đối với
- 接待 jiē dài — tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
- 招待 zhāo dài — chiêu đãi; tiếp đãi; tiếp đón
- 看待 kàn dài — to look upon; to regard
- 虐待 nu:è dài — to mistreat; to maltreat; to abuse; mistreatment; maltreatment
- 迫不及待 pò bù jí dài — impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it