Bỏ qua, tới nội dung

试用

shì yòngㄕˋ ㄩㄥˋ

Hán Việt: THÍ DỤNG

Phồn thể: 試用

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

dùng thử; thử việc

Thời gian thử việc: 试用期.

Ví dụ

  • 这个软件可以免费试用七天。

    zhè ge ruǎn jiàn kě yǐ miǎn fèi shì yòng qī tiān.

    Phần mềm này được dùng thử miễn phí bảy ngày.

  • 新员工有三个月的试用期。

    xīn yuán gōng yǒu sān gè yuè de shì yòng qī.

    Nhân viên mới có ba tháng thử việc.

  • 你先试用一下,满意再买。

    nǐ xiān shì yòng yí xià, mǎn yì zài mǎi.

    Bạn cứ dùng thử trước, hài lòng rồi hãy mua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÍ · 8 nét

thử; thi

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)