发送
fā sòngㄈㄚ ㄙㄨㄥˋ
Hán Việt: PHÁT TỐNG
Phồn thể: 發送
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
gửi đi (tin nhắn, email, tín hiệu); phát đi
Dùng cho tin nhắn, email, dữ liệu; khẩu ngữ thường chỉ nói 发 (发微信、发邮件).
Ví dụ
我已经把邮件发送给你了。
wǒ yǐ jīng bǎ yóu jiàn fā sòng gěi nǐ le.
Tôi đã gửi email cho bạn rồi.
信息发送失败,请再试一次。
xìn xī fā sòng shī bài, qǐng zài shì yí cì.
Gửi tin nhắn thất bại, vui lòng thử lại.
点这里就可以发送图片。
diǎn zhè lǐ jiù kě yǐ fā sòng tú piàn.
Bấm vào đây là gửi được ảnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
TỐNG · 9 nét
tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên