Bỏ qua, tới nội dung

文具

wén jùㄨㄣˊ ㄐㄩˋ

Hán Việt: VĂN CỤ

Phồn thể: 文具

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

văn phòng phẩm, đồ dùng học tập

Ví dụ

  • 开学前要买文具。

    kāi xué qián yào mǎi wén jù.

    Trước khi khai giảng phải mua đồ dùng học tập.

  • 学校旁边有一家文具店。

    xué xiào páng biān yǒu yì jiā wén jù diàn.

    Cạnh trường có một cửa hàng văn phòng phẩm.

  • 办公室的文具放在第二个抽屉里。

    bàn gōng shì de wén jù fàng zài dì èr gè chōu tì lǐ.

    Văn phòng phẩm của phòng để ở ngăn kéo thứ hai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VĂN · 4 nét

CỤ · 8 nét