文具
wén jùㄨㄣˊ ㄐㄩˋ
Hán Việt: VĂN CỤ
Phồn thể: 文具
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
văn phòng phẩm, đồ dùng học tập
Ví dụ
开学前要买文具。
kāi xué qián yào mǎi wén jù.
Trước khi khai giảng phải mua đồ dùng học tập.
学校旁边有一家文具店。
xué xiào páng biān yǒu yì jiā wén jù diàn.
Cạnh trường có một cửa hàng văn phòng phẩm.
办公室的文具放在第二个抽屉里。
bàn gōng shì de wén jù fàng zài dì èr gè chōu tì lǐ.
Văn phòng phẩm của phòng để ở ngăn kéo thứ hai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VĂN · 4 nét
CỤ · 8 nét
Từ liên quan
- 文化 wén huà — văn hóa; trình độ học vấn
- 文章 wén zhāng — bài văn, bài viết, bài báo
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 文件 wén jiàn — văn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
- 文明 wén míng — văn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 论文 lùn wén — luận văn, bài báo khoa học
- 文学 wén xué — văn học
- 作文 zuò wén — bài văn, tập làm văn; viết văn