Bỏ qua, tới nội dung

假

jiǎㄐㄧㄚˇ

Hán Việt: GIẢ

Phồn thể: 假

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩajiǎ(tính từ, phó tính từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

giả, giả mạo; giả sử, nếu

Ví dụ

  • 这个包是假的。

    zhè ge bāo shì jiǎ de.

    Cái túi này là hàng giả.

  • 他说的都是假话。

    tā shuō de dōu shì jiǎ huà.

    Những gì anh ta nói đều là nói dối.

  • 小心假钱!

    xiǎo xīn jiǎ qián!

    Cẩn thận tiền giả!

Từ hay nhầm

  • 假 (jià) — Cùng chữ: jiǎ là giả; jià là kỳ nghỉ (放假, 请假).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajià(tính từ, phó tính từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

kỳ nghỉ, ngày nghỉ, phép

放假 là được nghỉ (theo lịch); 请假 là xin nghỉ phép.

Ví dụ

  • 我们下周放假。

    wǒ men xià zhōu fàng jià.

    Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

  • 我明天想请一天假。

    wǒ míng tiān xiǎng qǐng yì tiān jiǎ.

    Mai tôi muốn xin nghỉ một ngày.

  • 暑假你打算去哪儿?

    shǔ jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér?

    Nghỉ hè bạn định đi đâu?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩagēi(tính từ, phó tính từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)

Ví dụ

  • 这个字常见的意思是“假的”。

    zhè ge zì cháng jiàn de yì sī shì “jiǎ de”.

    Nghĩa thường gặp của chữ này là giả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)