组
Zǔㄗㄨˇ
Hán Việt: TỔ
Phồn thể: 組
HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, lượng từ, vocab.word.pos.g, động từ)
tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ
Ví dụ
我们分成四个组讨论。
wǒ men fēn chéng sì gè zǔ tǎo lùn.
Chúng ta chia thành bốn nhóm thảo luận.
她是我们组的组长。
tā shì wǒ men zǔ de zǔ zhǎng.
Chị ấy là tổ trưởng tổ chúng tôi.
这组照片拍得很好。
zhè zǔ zhào piàn pāi dé hěn hǎo.
Bộ ảnh này chụp rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔ · 8 nét
tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ