Bỏ qua, tới nội dung

优秀

yōu xiùㄧㄡ ㄒㄧㄡˋ

Hán Việt: ƯU TÚ

Phồn thể: 優秀

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

xuất sắc, ưu tú, giỏi

Ví dụ

  • 她是我们班最优秀的学生。

    tā shì wǒ men bān zuì yōu xiù de xué shēng.

    Cô ấy là học sinh xuất sắc nhất lớp chúng tôi.

  • 公司每年都评选优秀员工。

    gōng sī měi nián dōu píng xuǎn yōu xiù yuán gōng.

    Công ty năm nào cũng bình chọn nhân viên xuất sắc.

  • 这篇作文写得很优秀。

    zhè piān zuò wén xiě dé hěn yōu xiù.

    Bài văn này viết rất xuất sắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ƯU · 6 nét

TÚ · 7 nét