笔试
bǐ shìㄅㄧˇ ㄕˋ
Hán Việt: BÚT THÍ
Phồn thể: 筆試
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thi viết
Đối lập với 口试 (thi nói) và 面试 (phỏng vấn).
Ví dụ
先笔试,再面试。
xiān bǐ shì, zài miàn shì.
Thi viết trước, phỏng vấn sau.
我通过了笔试。
wǒ tōng guò le bǐ shì.
Tôi đã qua vòng thi viết.
笔试一共两个小时。
bǐ shì yí gòng liǎng gè xiǎo shí.
Bài thi viết kéo dài tổng cộng hai tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÚT · 10 nét
bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)
THÍ · 8 nét
thử; thi